Meanings
ngà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngà voi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vốn là răng nanh của loài voi phát triển thành.
2.
Có màu trắng như ngà voi.
Etymology: F1: nha 牙⿰峩 nga
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: nha 牙⿰峩 nga