Meanings
thánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thánh thót
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thánh thót: nước nhỏ xuống từng giọt, từng giọt.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰聖 thánh
Examples
Compound Words1
thánh thót
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰聖 thánh