喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𫽄
U+2BF44
11 strokes
Nôm
Rad:
手
Class: C2
chẳng
chẵng
chặng
chăng
giẳng
切
Meanings
chẳng
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
庒
:chẳng
Etymology: C2: 拯 → 𫽄 chửng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chẳng phải; chẳng hạn
chẵng
(1)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chẵng nhà
chặng
(1)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chặng đường
chăng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
庄
:chăng
Etymology: C2: 拯 → 𫽄 chửng
giẳng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
:giẳng
Etymology: C2: 𫽄 chửng
Examples
chẳng
(4)
雙
㛪
志
恪
𫽄
侯
如
𱙎
Song em chí khác, chẳng hầu như anh.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 8b
吏
強
迷
𢠨
心
神
吏
強
𥪸
朗
秦
銀
𫽄
𦋦
Lại càng mê mẩn tâm thần. Lại càng đứng lặng tần ngần chẳng ra.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 3a
粓
𱐂
𠫅
㘨
𪨅
𫽄
咹
朱
Cơm nguội đầy nồi, trẻ chẳng ăn cho.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 3a
𡽫
𱱊
仍
𱻊
𫽄
𱱊
Non mòn nhưng nghĩa chẳng mòn.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 17a
chăng
(1)
油
𫽄
察
𱭎
情
癡
舌
些
𦓡
固
益
之
典
埃
Dầu chăng (chẳng) xét tấm tình si. Thiệt ta mà có ích gì đến ai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 8a
giẳng
(1)
翁
𫽄
翁
𦝄
翁
掕
𱠱
𩯀
翁
哭
翁
唭
Ông giẳng ông giăng, ông giằng búi tóc, ông khóc ông cười.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 147a