Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
níu lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kéo giữ: Níu áo; Níu cành cây xuống
Etymology: (Hv thủ + nao* )(thủ niễu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nâng niu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nuông chiều: Nâng niu
Etymology: (Hv khẩu + nao* )(thủ + nao* ; thủ+nao* )
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nêu cao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây dựng vào dịp Tết: Cây nêu tràng pháo bánh chưng xanh
2.
Dẫn giắt làm bậy: Làm đầu nêu
3.
Đề cao: Nêu cao đức tính cần kiệm
4.
Ra đề tài thảo luận: Nêu ra nhiều vấn đề
Etymology: (Hv tiêu)(thủ + nao* ; mộc nao* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sụp xuống vái lạy.
Etymology: F2: thủ 扌⿰𱜢 nào
Examples
Compound Words1
níu kéo