Meanings
quên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quên nhau, lãng quên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 涓:quên
Etymology: F1: vong 忘⿰涓 → 肙 quyên
Examples
quên
Rày nhờ rộng bước đường mây. Ngậm ngùi đạo tớ nghĩa thầy chớ quên.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 57a
Sông Lô nước đục người đen. Ai lên phố Ẻn cũng quên đường về.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 23a