Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
canh lạt; lạt lẽo; cười lạt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Làm phai nhoà.
Etymology: D2: ba 巴⿱辣 lạt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 札:trát
Etymology: D2: ba 巴⿱辣 lạt
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: D2: ba 巴⿱辣 lạt
Etymology: D2: ba 巴⿱辣 lạt