Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
to lớn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 蘇:to
Etymology: F1: tô 蘇⿱大 đại
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Đắp nặn nên tượng.
Etymology: F2: tô 蘇⿱大 đại: to
Examples
Lầm rầm khấn vái nhỏ to. Sụp ngồi bả cỏ trước mồ bước ra.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2b
Ngớ ngẩn đi xia [chier: ỉa] may vớ được. Chuyến này ắt hẳn kiếm ăn to.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 14b
Compound Words9
to lớn•to gan lớn mật•to hông cả háng•to bự•to kếch•to tiếng•to sụ•thùng rỗng kêu to•mụn lở loét to