Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mách lẻo, thóc mách
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
méc bảo (mách bảo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Mách*
Etymology: mách; mạch
Examples
Có kẻ làm ơn theo lẻo mách. Kìa kìa Phạm Lãi mé kia mom.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 33a
Ta dòm thửa khi nó vắng, rồi lại mách bảo.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Tản Viên, 42b
Khi trận gió lung lay cành biếc. Nghe rì rào tiếng mách ngoài xa.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 9a