Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sinh sống; cơm sống
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chiêng trống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dụng cụ phát âm (Hv Cổ): Già mà còn chơi trống bỏi
2.
Hát đối thoại: Hát trống quân
3.
1/5 của đêm: Trống canh (còn gọi tắt là “Canh” hoặc “Trống”: Canh ba đi nằm; Đêm năm trống)
Etymology: (Hv lộng bì)(lộng cổ; lộng cổ)(lộng không; cổ giác)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 弄:trống
Etymology: D2: lộng 弄⿰古 cổ [*kl- → tr-]
Examples
“Đoan nhuế”: sức khỏe sống lâu hoà nhà.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 25a
Giàu mấy kiếp, tham lam bấy. Sống bao lâu, đáo để màng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 21a
Giang sơn cách đường ngàn dặm. Sự nghiệp buồn đêm trống ba.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 33a
Quỳ cho Bộ Lĩnh lên ngôi. Gióng ba trống miệng, giong mười chiêng tay.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 60a
Hôm mai chuông trống vang dầy. Chúng tăng khắc nghị, tiếng thầy Thiện Trai.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 10