Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kén chọn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ganh ghét, tức mình vì thấy người ta hơn mình.
2.
Căm tức (với vợ, chồng hoặc người tình) vì nghi ngờ lòng chung thuỷ.
Etymology: F2: khẩu 口⿰堅 → 坚 kiên
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: khẩu 口⿰堅 → 坚 kiên