Meanings
loà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sáng loà
loe
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 累:loe
Etymology: F1: quang 光⿰累 lũy
lòe
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lập lòe: chợt sáng chợt tối.
Etymology: F1: quang 光⿰螺 → 累 loa
loẹt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Loẹt xoẹt: tiếng chân lướt đi trên đất.
Etymology: F2: quang 光⿰螺 → 累 loa: loà
Examples
loe
lòe
Dưới trăng quyên đã gọi hè. Đầu tường lửa lựu lập lòe đâm bông.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 28a