Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mây gió
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cơn trên trời
2.
Sắc chỉ nhà vua (có in mây năm màu)
3.
Trai gái vui vầy: Cuộc mây mưa (Sở Tương Vương ở Vu Sơn Tứ Xuyên mơ ngủ với nữ thần phụ trách làm mây làm mưa- xem Vu)
Etymology: (Hv vũ mê)(vũ mê viết tắt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 迷:mây
Etymology: F2: mê 迷⿹雨 → ⺄ vũ
Examples
Câu liêm, cây đòng vác, cây gươm, luân đao, bằng mưa bằng mây, bởi trong trực không [giữa không trung] mà ra.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 29b