Meanings
nâng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nâng lên
nưng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nưng lên (bưng lên cao)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bưng ở mức cao: Nưng ngang mày
2.
Nuông chiều: Nưng niu
3.
Còn âm là Nâng*
Etymology: (thượng năng)(thủ năng; năng)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (thượng năng)(thủ năng; năng)