Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
râu ria
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lông cằm và mép: Râu ông nọ cắm cằm bà kia; Mày râu nhẵn nhụi
2.
Sợi giống râu: Râu ngô; Râu bí
Etymology: (tu; tiêu lâu)(tiêu hồ; tiêu du)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 妯:râu
Etymology: F2: tiêu 髟⿱娄 lâu
Examples
Compound Words1
mày râu