Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hàng mã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đồ giấy cúng kẻ chết: Đốt hàng mã
2.
Cụm từ: Đồ hàng mã (* đồ cúng bằng giấy; * hàng không bền)
3.
Vẻ đẹp: Tốt mã dẻ cùi (làm vẻ rởm như chim dẻ cùi hay vẫy đuôi); Trổ mã (trai gái đẹp ra khi tới tuổi)
Etymology: miên mã; chỉ mã