Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thói quen
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 退:thói
Etymology: F1: phong 風 → 𲋄⿰退 thoái
Examples
Hễ thấy ma men lánh chớ chơi. Đừng theo thói tục nhấp quen hơi.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 13b
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: phong 風 → 𲋄⿰退 thoái