Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xênh xang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xênh xang: vẻ thoải mái, phóng khoáng.
Etymology: C2 → G2: thanh 青 → 𫕸
Examples
Compound Words1
xênh xang
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: C2 → G2: thanh 青 → 𫕸