Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mệt mỏi, chết mệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhọc mỏi, yếu sức.
Etymology: D2: miệt 蔑⿰亇 cá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mịt mùng: mông lung, mờ mịt.
Etymology: C2 → G2: miệt 蔑 → 蔑+亇 mịt
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: D2: miệt 蔑⿰亇 cá
Etymology: C2 → G2: miệt 蔑 → 蔑+亇 mịt