喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𫇞
U+2B1DE
17 strokes
Nôm
Rad:
舟
Class: F2
mạn
切
Meanings
mạn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mạn thuyền
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
幔
:mạn
Etymology: F2: chu 舟⿰曼 mạn
Examples
mạn
坡
配
𦝄
𫇞
𱢻
撩
𢌌
澜
流
水
潙
橋
烟
波
Pha phôi trăng mạn gió lèo. Rộng làn lưu thuỷ, vơi cầu yên ba.
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 18b
Compound Words
1
𫇞船
mạn thuyền