Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ruột gan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bộ phận bên trong: Đồng tiền liền khúc ruột; Ruột đồng hồ
2.
Có họ máu: Ruột thịt
3.
Đi qua giữa: Đường ruột
4.
Tấm lòng: Tỏ hết ruột gan
5.
Mấy cụm từ: Ruột tượng (đai lưng rỗng ruột để đựng tiền): Lên ruột; Lộn ruột (bực mình); Nóng ruột (lo mong); Thẳng như ruột ngựa (cương trực)
6.
Bộ phận tiêu hoá phía dưới dạ dầy: Ruột non; Ruột già
Etymology: (Hv nhục duật)(nhục luật; nhục đột) (tràng duật)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mặt nạ hoặc vỏ bọc bên ngoài để ngụy trang.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰律 luật
Examples
Tớ phen này không chắc được da, thì kiếp khác cũng moi lấy ruột.
Source: tdcndg | Nhị độ mai trò (đệ nhất hồi)., 17a
Tai nghe ruột rối bời bời. Nhẩn nha nàng mới giãi lời trước sau.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 12a