Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cánh chim, cánh gà; cánh hoa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Examples
Song hồ nửa khép cánh mây. Tường đông ghé mắt, ngày ngày hằng trông.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 6b
Vị chi một cánh mẫu đơn. Làm cho con bướm rập rờn (dập dờn) vào ra.
Source: tdcndg | Tuyển phu ngộ phối tân truyện, 4b
Con kiến cánh hay bay liệng hoài.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, XIII, 13a
Thạch Sanh ở gốc đa, giương cung bắn trúng vào cánh chim đại bàng (bằng).
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 14b