Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chắp nối, nối dòng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Kế tiếp và lưu truyền về sau.
2.
Chắp lại cho liền mạch.
Etymology: F2: mịch 糸⿰餒 nỗi
Examples
Chu công nối đức hai vương. Truy tôn sùng tự hiển dương một dòng.
Source: tdcndg | Trung dung diễn ca, 11a
Hình khe thế núi gần xa. Dứt thôi lại nối, thấp đà lại cao.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 6a