Meanings
tro
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tro bếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phần củi than cháy để lại: Đống tro tàn
Etymology: (Hv hoả hôi; thạch hôi)(hoả do; hoả lô; hoả lô)
vôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tôi vôi; chìa vôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất Hv gọi là Thạch hôi: Tôi vôi; Quét vôi
2.
Tên chim: Chìa vôi
Etymology: (Hv hôi) (thạch hôi; thạch bôi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 灰:vôi
Etymology: E2: thạch 石⿰灰 khôi
Examples
vôi
Am thờ Tổ ngói lợp gỗ lim. Nhà trọ tăng vách vôi tường đá.
Source: tdcndg | Thiền tịch phú, 39b
Vách vôi đen nhẻm như tro. Chổi cùn biết mấy rơm vò biết bao.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 32a
Compound Words4
bình vôi•đá vôi•chìa vôi•dùng nĩa xúc vôi