Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trở ngại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngập ngừng: Ngại ngùng: Lo ngại
Etymology: (Hv ngại; ngại)(thạch dữ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Examples
Khó ngặt hãy bền lòng khó ngặt. Chê khen mựa ngại tiếng chê khen.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 47b
Biếng cầm kim, biếng đưa thoi. Oanh đôi thẹn dệt, bướm đôi ngại thùa.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 17b
Xin quan anh không ngại. Tôi xin tìm được thấy thì thôi.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 16a
Compound Words2
trở ngại•chướng ngại