喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𪶩
U+2ADA9
12 strokes
Nôm
Rad:
水
Class: F2
dãi
切
Meanings
dãi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nước bọt ở miệng.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰怠 đãi
Examples
dãi
(2)
嗎
𪶩
𬏓
斗
𥊚
丕
朋
占
包
Mửa dãi vài đấu, mờ vậy bằng chiêm bao.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 5a
𠽆
渃
𪶩
𢧚
𠾬
味
𧵑
毒
Nuốt nước dãi, nên khem mùi của độc.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 16a