Meanings
lông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lông lá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không có chủ đích: Lông bông
2.
Tả dáng lộn vòng: Lăn lông lốc
3.
Cao ngồng: Lông ngông
Etymology: Hv nhục long
lồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lồng ngực
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bao trùm, cài chồng, đan xen lên nhau.
Etymology: F2: nguyệt 月⿰龍 → 竜 long
Examples
Compound Words1
mông lung