Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chẳng thà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chấp nhận. Đành chịu vậy, chi bằng như thế.
Etymology: C2 → G2: thì 時 → 𪰰
Examples
Thà liều thửa mình chẳng nỡ chịu thửa nhục. Thà hết thửa tiết chẳng nỡ trộm thửa sống.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 11b