Meanings
rập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rập khuôn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rập rập: tấp nập.
Etymology: C2 → G2: ấp 揖 → 𪮯
ắp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vẻ đầy đủ, đông đúc.
Etymology: C2 → G2: ấp 揖 → 𪮯
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: C2 → G2: ấp 揖 → 𪮯
Etymology: C2 → G2: ấp 揖 → 𪮯