喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𪮦
U+2ABA6
14 strokes
Nôm
Rad:
手
Class: F2
rắc
切
Meanings
rắc
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gieo rắc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lắc rắc: tiếng gió va đập vào cây cối.
Etymology: F2: thủ 扌⿰得 đắc
Examples
rắc
(1)
𩙌
㧺
梗
核
摳
𢩮
𪮦
㳥
存
𩈘
渃
𢷵
竜
𱓄
Gió đập cành cây khua lắc rắc. Sóng dồn mặt nước vỗ long bong.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 10b