Meanings
múa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
múa may
2.
Múa may: huơ chân tay, vung vẩy. Thi thố sức mạnh.
Etymology: F2: thủ 手⿰某 mỗ
mú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Cá mú: trỏ loài cá nói chung.
Etymology: F2: thủ 手⿰某mỗ: múa
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thủ 手⿰某 mỗ
Etymology: F2: thủ 手⿰某mỗ: múa