Meanings
dò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dò dẫm; dò la; thăm dò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ướm nông sâu: Thả hòn dò; Dò sông dò biển dò nguồn
2.
Ướm lòng người: Biết sao là bụng lái buôn mà dò
Etymology: (Hv thuỷ đồ)(thủ đồ; thủ ½ đồ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 徒:dò
Etymology: F2: thủ 扌⿰徒 → 走 đồ
Examples
Compound Words4
thăm dò•dò la•dò dẫm•dặn dò