Meanings
chóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Như __
Etymology: F2: thủ 扌⿰众 chúng: chống
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thủ 扌⿰众 chúng: chống