喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𪧘
U+2A9D8
12 strokes
Nôm
cũ
切
Meanings
cũ
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như
𬞰
:cũ
2.
Từ ngày xưa để lại.
Etymology: C2: 寠 → 𪧘 lũ
Examples
cũ
(3)
枌
榆
了
鳥
傷
圭
𪧘
Phần du lẽo đẽo thương quê cũ.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 9a
𢆥
朝
約
悶
衛
准
𪧘
Năm chiều [cuối đời] ước muốn về chốn cũ.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 11a
俱
胝
移
阮
用
隊
躡
𪧘
翁
盎
Câu Chi dời ngón, dùng đòi [theo] nếp cũ ông ang [cha].
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 28a