Meanings
da
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 䏧:da
Etymology: F2: đa 多⿰皮 bì
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
da bò, da dẻ, da liễu; da trời
Examples
da
Nuốt bồng [cỏ rối] lặt (nhặt) cức [gai góc]. Nào tay phải xước tượng da.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 25b
Chưng áo da dê nhỏ dê lớn. Tơ trắng may búi năm đường.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 20a