Meanings
ngổn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngổn ngang
nền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nền nhà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Căn bản giúp đứng vững: Nền nếp gia đình
2.
Mặt phẳng đỡ vật nặng: Nền gạch
Etymology: (Hv thổ niên)(thổ triển)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cái bối cảnh chung để đưa các họa tiết lên đó.
2.
Như 𡋂:nền
3.
Vốn liếng, lề lối cơ bản của một truyền thống, một sự nghiệp.
Etymology: F2: thổ 土⿰展 triển
nện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nện đất, nện vải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Giậm, dận mạnh xuống.
Etymology: F2: thổ 土⿰展 triển: nền
nén
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Như __
Etymology: F2: thổ 土⿰展 triển: nền
Examples
nền
“Nạp bệ”: bước lên nền cao.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 23b
Chất hờn dân mặc cao thửa nền. Khơi mỡ dân mặc nhiều thửa chứa.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 10a
“Hoa ti” thuở này là vóc nền đen.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 21a
Lĩnh đào chới chới hoa nền đỏ tươi.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 21b
Huống trẫm nay vâng nền nếp cũ. Nỡ chi thanh giáo hẹp phiên thần.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 65b