Meanings
ghét
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 咭:ghét
Etymology: F2: khẩu 口⿰結 kết
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
(Chưa có giải nghĩa)
Examples
ghét
Tôi đình thần ghét ngươi Lập Ngôn chưng thẳng, ý muốn hại đấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 16b
Mà bèn ghen người hiền, ghét kẻ có tài.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đà Giang, 67b