喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𪡩
U+2A869
12 strokes
Nôm
Rad:
口
Class: F2
than
切
Meanings
than
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
than thở
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tỏ lời tiếc nuối, thương cảm, ngậm ngùi.
Etymology: F2: khẩu 口⿰炭 thán
Examples
than
(1)
願
𡽫
誓
𣷭
𪡩
事
初
蒸
㐌
磊
拔
湄
援
𩄲
唭
身
意
蒸
𱘫
惏
Nguyền non thề bể, than sự xưa chưng đã lỗi. Bạt mưa vén mây, cười thân ấy chưng nhiều lầm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Long Đình, 11b