Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vỡ lở
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 呂:lở
Etymology: C2 → G2: lã 呂 → 𪡉
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trần truồng.
Etymology: C2 → G2: lã 呂 → 𪡉
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng nước làm sạch chỗ bẩn.
Etymology: C2 → G2: lã 呂 → 𪡉
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài chim bắt cá, có lông cánh xanh biếc, mỏ dài.
Etymology: C2 → G2: lã 呂 → 𪡉
Examples
Compound Words1
nước lã