Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bề dày; dày dặn; dày vò
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Không mỏng. Sượng sùng.
Etymology: F1: hậu 厚⿰台 đài
Compound Words5
dày đặc•dày cộm•dạ dày dầy•dạ dày•cây cối mọc ken dày
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: hậu 厚⿰台 đài