Meanings
mũi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cơ quan khứu giác: Mũi ngửi; Mũi tẹt
Etymology: Hv tị mỗi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bộ phận nhô lên ở giữa mặt, để ngửi mùi vị và hít thở.
2.
Phần nhô ra phía trước, có đầu nhọn của một vật.
Etymology: F1: tỵ 鼻⿰每 mỗi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái mũi
Examples
mũi
Dài hàm, nhọn mỏ, cứng lông. Được dưỡng vì chưng có thửa dùng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 77a
Compound Words19
mũi tên•mũi hếch•mũi giẹt•mũi dọc dừa•mũi Hảo Vọng•mũi quặm•mũi nhọn•mũi tên bịt sắt•mũi thuyền•tiêm mũi•mũi dao•gỉ mũi•khịt mũi•hỉnh mũi•chúi mũi•nghịt mũi•gịt mũi•sống mũi•xì mũi