Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mằn mặn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ giảm nghĩa Mặn* : Mồ hôi hơi mằn mặn
2.
Chậm có con: Muộn mằn
3.
Cụm từ: Mằn thắn (thịt bao từng gói nhỏ)(tiếng Bk: hún tún; Q. đông: hwún dwùn: Hv: Hồn đồn)
Etymology: Hv thuỷ mạn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ăn mặn: thức ăn cho nhiều mắm muối, vị quá đậm. Trỏ kẻ làm điều quá quắt.
2.
Ăn mặn: ăn có thịt cá v.v…, không kiêng thức ăn từ động vật (trái với ăn chay).
3.
Quá đậm, quá mức cần thiết.
4.
Có vị như muối.
5.
Đậm đà, đằm thắm. Cảm giác êm thấm, dễ chịu.
Etymology: F2: lỗ 鹵⿰曼 mạn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mặn mà
Examples
Thế gian thấy bán thì mua. Biết rằng mặn lạt (nhạt) chát chua nhường nào.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 17b
Kiều càng sắc sảo mặn mà. So bề tài sắc lại là phần hơn.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 1b
Mặn nồng một vẻ một ưa. Bằng lòng khách mới tùy cơ dặt dìu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 14a
Ăn trầu thì ngỏ trầu ra. Một là thuốc độc, hai là mặn vôi.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 25b
Biết tay ăn mặn thì chừa. Đừng trêu mẹ mướp mà xơ có ngày.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 50a
Compound Words3
mặn mà•mặn nồng•mặn mòi