Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất (Hv Diêm) do a-xít gặm kim loại): Ruộng muối
2.
Ướp muối: Muối cá; Muối dưa
3.
Tựa như muối: Sương muối (đã đóng băng)
4.
Chịu nhục: Muối mặt
Etymology: (Hv thổ mỗi)(lỗ mỗi; dậu mỗi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 圤:muối
Etymology: F2: lỗ 鹵⿰每 mỗi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
muối dưa
Examples
Săn bạch tượng, hái hồ tiêu. Mò châu, cấm muối lắm điều hại dân.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 39b
Chú chuột đi chợ đường xa. Mua mắm mua muối giỗ cha con mèo.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 35b
Compound Words5
cơm muối•muối mè•ướp muối•rang muối•tương cả muối vào nồi chè