Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại cá nhỏ: Cá bống
2.
Bài ru em ngày xưa: Rủ rỉ bống cùng bông
Etymology: (Hv ngư bổng) (ngư ½ bổng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Một loài cá nước ngọt.
2.
{Chuyển dụng}. Tiếng đệm trong lời ru.
Etymology: F2: ngư 魚⿰俸 → 奉 bổng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cá bống
Examples
Cá bống còn ở trong hang. Cái rau tập tàng còn ở nương dâu.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 26a
Compound Words1
cá bống