Meanings
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tom góp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem tôm
Bảng Tra Chữ Nôm
tôm cá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Để lâu không xét tới: Ngâm tôm
2.
Giống con tôm: Tôm bưởi
3.
Sinh vật (Hv gọi là Hà): Giã tôm (tàu có lưới giã để cào tôm)
4.
Hèn, không đáng kể: Rồng đến nhà tôm
5.
Lối chơi bài: Đánh tổ tôm
Etymology: Hv ngư tâm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 沁:tôm
Etymology: F2: ngư 魚⿰心 tâm
Examples
Giật đầu cá, vá đầu tôm. Liệu thưng bữa sớm bữa hôm ít nhiều.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 6a
Kình nghê vui thú kình nghê. Tép tôm thì lại vui bề tép tôm.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 37a
Compound Words5
tôm đồ•tôm tép•tôm hùm•ngâm tôm•chấy tôm