Meanings
quẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thẻ bói: Xin quẻ
2.
Trở mặt: Giở quẻ
Etymology: (Hv quái quỷ) (½ quyết quỷ) (quỷ bốc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 卦:quẻ
Etymology: F1: quỷ 鬼⿺卜bốc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quẻ bói
Examples
Compound Words3
quẻ bói•giở quẻ•giở quẻ lở