𩪢
U+29AA222 strokesNôm
hom
切
Meanings
hom
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hom: xương sườn. Già kén kẹn hom: kén chọn mãi chỉ gầy người mà thôi (nguyên nghĩa: kén tằm để già quá thì chật kín bổi).
Etymology: F2: cốt 骨⿰歆 hâm
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: cốt 骨⿰歆 hâm