Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xương làm khung đỡ: Xương sống; Sống mũi
2.
Bờ dầy của lưỡi dao: Đập cá chết bằng sống dao
Etymology: (Hv cốt lộng)(cốt tích; sung cốt)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xương sống
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv cốt lộng)(cốt tích; sung cốt)