Meanings
duổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dong duổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đi mãi: Dong duổi
Etymology: túc đối; mã lỗi
rỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rỗi rãi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rảnh: Lúc rỗi thời giờ
2.
Mang thêm bộ mã ở cụm từ: Ăn rỗi (ăn nhiều hơn thường * tằm trước khi làm tổ; * người ốm mới khỏi)
3.
Được cứu vớt (thêm bộ sinh): Rỗi linh hồn
Etymology: (Hv lỗi; khẩu lỗi)(mã lỗi)
ruổi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rong ruổi
Examples
ruổi
Vang mấy chặp, đưa cao thấp. Ruổi đòi khi, tiếng đỉnh đang.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 50b
Bèn giong (rong) bèn ruổi. Bà Hứa phu nhân về viếng ông Vệ hầu.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 36a
Giậu phên trống trải biên thùy. Giặc Chiêm giong (rong) ruổi, đô kỳ xôn xao.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 36b
Compound Words1
ruổi ngựa