Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gấp xuống: Ngã gục; Ngủ gục (ngủ ngồi, đầu gấp xuống ngực)
Etymology: Hv cục; thủ cục
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gục đầu, ngã gục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đoán hậu vận: Coi ngày; Coi tướng
2.
Xem sóc: Trông coi; Coi mạch; Coi trẻ
3.
Lượng giá trị: Coi trọng; Coi khinh; Coi như con đẻ
4.
Đề phòng: Coi chừng
5.
Dễ coi (* vừa mắt; vừa ý mọi người); Trái lại là Khó coi
6.
Trông nhìn: Coi mặt đặt tên
Etymology: (Hv chiêm)(thị chiêm; thị ½ côi)(mục ½ côi; thị ngôi)(mục ngôi; mục côi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giỏ mang sau lưng: Lưng đeo gùi đi lên đồi hái chè
Etymology: (thảo, trúc quỹ)(thị quỷ; trúc uy)(TH đọc Quỹ, Quỷ là Gui)
Compound Words2
gục đầu•ngã gục