Meanings
gật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gục (đầu) xuống rồi ngẩng lên ngay: Gật đầu ưng thuận; Ngủ gật; Gật gù
Etymology: (khất; thủ khất)(ngôn khất)(ngật; ngật; ất cát)(thủ cát; nhục cát)(thủ khất; các; hiệt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cúi đầu lạy.
Etymology: F2: thủ 首⿰乞 khất
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gật gù; ngủ gật
Examples
Compound Words2
ngủ gật•gật gù